如初

rú chū như sơ

Hán Việt: như sơ · Pinyin: rú chū

Tổng quan

như trước | như mọi khi

Cấu tạo: (như) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như trước | như mọi khi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像原先一樣。如:「和好如初」。《隋書.卷五○.列傳.宇文慶》:「帝不之罪,因召入,待之如初。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟当初一样:消除嫌隙,和好~。

Eng

  • CC-CEDICT as before|as ever
  • Cihui as before; as ever