如命

rú mìng như mệnh

Hán Việt: như mệnh · Pinyin: rú mìng

Tổng quan

như mạng

Cấu tạo: (như) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như mạng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓依照命令﹑指示行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓依照命令﹑指示行事。

Eng

  • Cihui 如命 úmìng f.e. in compliance with your instructions