如在

rú zài như tại

Hán Việt: như tại · Pinyin: rú zài

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (tại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语·八佾》"祭如在,祭神如神在。"谓祭祀神灵﹑祖先时,好像受祭者就在面前◇称祭祀诚敬为"如在"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语·八佾》"祭如在,祭神如神在。"谓祭祀神灵﹑祖先时,好像受祭者就在面前◇称祭祀诚敬为"如在"。