如如境

như như cảnh

Hán Việt: như như cảnh

Tổng quan

như như cảnh (術語)如如之理體為如如智所契之境者。☸

Cấu tạo: (như) + (như) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như như cảnh (術語)如如之理體為如如智所契之境者。☸