如如智

như như trí

Hán Việt: như như trí

Tổng quan

như như trí (術語)契於如如理體之智,謂之如如智。佛性論二曰:「言如者有二義:一如如智,二如如境。(中略)以如如智稱如如境故。」☸

Cấu tạo: (như) + (như) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như như trí (術語)契於如如理體之智,謂之如如智。佛性論二曰:「言如者有二義:一如如智,二如如境。(中略)以如如智稱如如境故。」☸