如寄

rú jì như kí

Hán Việt: như kí · Pinyin: rú jì

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (kí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像暫時居住。比喻虛幻、不可靠。《文選.曹丕.善哉行》:「人生如寄,多憂何為。」宋.陸游〈雙頭蓮.華鬢星星〉詞:「華鬢星星,驚壯志成虛,此身如寄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像暂时寄居。比喻时间短促。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好像暂时寄居。比喻时间短促。