如常

rú cháng như thường

Hán Việt: như thường · Pinyin: rú cháng

Tổng quan

như thường: như cũ

Cấu tạo: (như) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thường: như cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.照常、像平常一樣。《二刻拍案驚奇》卷一五:「離家一年,江家生意如常,卻幸平安無事。」《紅樓夢》第五五回:「他自己也怕成了大症,遺笑於人,便想偷空調養,恨不得一時復舊如常。」 2.平常、尋常。《水滸傳》第一回:「貧道等如常亦難得見,怎生教人請得下來!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照常; 平常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.照常。 2.平常。

Eng

  • CC-CEDICT as usual
  • Cihui 如常 úcháng adv. as usual ◆v.p. commonplace