如弟
như đệ
Hán Việt: như đệ · Pinyin: rú dì
Tổng quan
như đệ; em kết nghĩa。舊時稱結拜的弟弟。
Nghĩa
Việt
- Cihui như đệ; em kết nghĩa。舊時稱結拜的弟弟。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 異姓結拜兄弟,年長者稱為「如兄」,年幼者稱為「如弟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称结拜的弟弟。参见"如兄如弟"。
Eng
- Cihui 如弟 údì n. <wr.> younger sworn brother