如故

rú gù như cố

Hán Việt: như cố · Pinyin: rú gù

Tổng quan

như trước | như thường | (thân) như bạn cũ

Cấu tạo: (như) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như trước | như thường | (thân) như bạn cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.好像老朋友。如:「一見如故」。漢.鄒陽〈獄中上書自明〉:「白頭如新,傾蓋如故。」 2.像原來的一樣。如:「依然如故」。南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「又授太子詹事,侍中僕射如故。」《五代史平話.周史.卷上》:「漢高祖陵,職員宮人薦享守戶並如故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟原来一样; 跟旧交一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.跟原来一样。 2.跟旧交一样。

Eng

  • CC-CEDICT as before|as usual|(to be) like old friends
  • Cihui as before; as usual; (to be) like old friends