如數
như sổ
Hán Việt: như sổ · Pinyin: rú shù
Tổng quan
đủ số lượng đã thoả thuận | đủ | chính xác số lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui đủ số lượng đã thoả thuận | đủ | chính xác số lượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照規定或原來的數目。如:「如數歸還」。明.董穀《碧里雜存.板兒》:「初至,見交易者皆稱錢為板兒,怪而問焉,則所使者低惡之錢,以二折一,但取如數而不視善否。」《文明小史》第三五回:「說得毓生滿面羞慚,只得如數給他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照规定的或要求的数目; 按照原来的数目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按照规定的或要求的数目。 2.按照原来的数目。
Eng
- CC-CEDICT in the amount stipulated (by prior agreement)|in full|in the same amount
- Cihui 如數 úshù* adv. according to an agreed amount