如新

rú xīn như tân

Hán Việt: như tân · Pinyin: rú xīn

Tổng quan

NHƯ TÂN Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Bảo Phúc Tùng Triển. Sư ra hoằng pháp ở Thư Châu (nay là tỉnh An Huy). Có vị tăng hỏi: Thế nào là ý Tổ Sư? Sư đáp: Coi bộ linh lợi vậy mà chẳng hội.

Cấu tạo: (như) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHƯ TÂN Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Bảo Phúc Tùng Triển. Sư ra hoằng pháp ở Thư Châu (nay là tỉnh An Huy). Có vị tăng hỏi: Thế nào là ý Tổ Sư? Sư đáp: Coi bộ linh lợi vậy mà chẳng hội.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓交友情意不投,时间虽久,仍和新相识一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓交友情意不投,时间虽久,仍和新相识一样。

Eng

  • Cihui 如新 rúxīn f.e. renovated; like new