如期
như kì
Hán Việt: như kì · Pinyin: rú qī
Tổng quan
như dự kiến | đúng giờ | đúng hạn
Nghĩa
Việt
- Cihui như dự kiến | đúng giờ | đúng hạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照約定的期限。如:「如期完工」。《後漢書.卷八二.方術列傳上.謝夷吾》:「豫剋死日,如期果卒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照约定的期限;至期。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按照约定的期限;至期。
Eng
- CC-CEDICT as scheduled|on time|punctual
- Cihui as scheduled; on time; punctual