如癡如狂

rú chī rú kuáng như si như cuồng

Hán Việt: như si như cuồng · Pinyin: rú chī rú kuáng

Tổng quan

như si như cuồng

Cấu tạo: (như) + (si) + (như) + (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như si như cuồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人神態失常,到了無法自制的地步。《孽海花》第七回:「傾城士女如痴如狂,一條七里山塘,停滿了畫船歌舫,真個靚妝藻野,炫服縟川,好不熱鬧!」也作「如醉如狂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容神态失常,不能自制。亦指为某人某事所倾倒。同“如醉如狂”。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容神态失常,不能自制。亦指为某人某事所倾倒。同如醉如狂”。

Eng

  • Cihui 如痴如狂 úchīrúkuáng f.e. be exuberantly absorbed in sth.