如約
như ước
Hán Việt: như ước · Pinyin: rú yuē
Tổng quan
đúng hẹn
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng hẹn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依照約定行事。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王使人致命懷王,懷王曰:『如約。』乃尊懷王為義帝。」
Eng
- Cihui 如約 úyuē* f.e. by appointment
Hán Việt: như ước · Pinyin: rú yuē
đúng hẹn