如许
như hứa
Hán Việt: như hứa · Pinyin: rú xǔ
Tổng quan
như thế; như vậy. nước suối trong như thế.; những cái như vậy; những cái như thế. phí công hoài sức đến như thế
指示代词; 如此; 这样:泉水清~, ~非凡的才智; 这么些; 那么些:枉费~工力。
1.若干、有些。如:「如許錢」。 2.如此、這樣。《南史.卷七二.文學傳.卞彬傳》:「徒有八尺圍,腹無一寸腸,面皮如許厚,受打未詎央。」宋.范成大〈盤龍驛〉詩:「行路如許難,誰能不華髮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) như thế này
- Cihui như vậy
- Cihui nhiều như thế
- Cihui rất nhiều
- Tần suất từ như hổ/như hứa/như hử: như thế/như vậy/những cái như vậy/những cái như thế; như vậy; những cái như vậy; những cái như thế
- Biên soạn v.p. <wr.> 1. in a certain amount 2. like this
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.若干、有些。如:「如許錢」。 2.如此、這樣。《南史.卷七二.文學傳.卞彬傳》:「徒有八尺圍,腹無一寸腸,面皮如許厚,受打未詎央。」宋.范成大〈盤龍驛〉詩:「行路如許難,誰能不華髮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指示代词; 如此; 这样:泉水清~, ~非凡的才智; 这么些; 那么些:枉费~工力。
Eng
- Cihui 如許 úxǔ* v.p. <wr.> 1. in a certain amount 2. like this
- Tần suất từ v.p. <wr.> 1. in a certain amount 2. like this