如鏡的

như kính đích

Hán Việt: như kính đích

Tổng quan

như thuỷ tinh, có tính chất thuỷ tinh, đờ đẫn, không hồn, trong vắt (nước); phẳng lặng như mặt gương (mặt hồ...)

Cấu tạo: (như) + (kính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thuỷ tinh, có tính chất thuỷ tinh, đờ đẫn, không hồn, trong vắt (nước); phẳng lặng như mặt gương (mặt hồ...)