如雨
như vũ
Hán Việt: như vũ · Pinyin: rú yǔ
Tổng quan
như mưa
Nghĩa
Việt
- Cihui như mưa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.好像下雨一樣。比喻數量很多。《詩經.齊風.敝笱》:「齊子歸止,其從如雨。」《三國演義》第五回:「堅揮軍直殺至關前,關上矢石如雨。」 2.比喻分散。三國魏.王粲〈贈蔡子篤〉詩:「風流雲散,一別如雨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容多; 谓别后很难重逢,就像落下的雨不再回到天空; 凄苦貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容多。 2.谓别后很难重逢,就像落下的雨不再回到天空。 3.凄苦貌。