如饥如渴

như cơ như khát

Hán Việt: như cơ như khát

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (cơ) + (như) + (khát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像非常饑餓或口渴的人急需飲食一般。比喻迫切需求。隋.王度《古鏡記》:「明公好奇愛古,如饑如渴,願與君今夕一試。」也作「如饑似渴」。