妃子

fēi ziphi tử

Hán Việt: phi tử · Pinyin: fēi zi

Tổng quan

phi tử; cung phi; phi tần

新华 · Tân Hoa Đại lục

皇帝的妾,地位次于皇后。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皇帝的妾,地位次於皇后。

Cấu tạo: 妃 (phi) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vợ vua
  • VietPhrases cung phi; phi tần
  • Tần suất từ phi tử 妃子 dt. nàng phi. Trỏ dương quý phi, thiếp yêu của đường minh hoàng. Câu dưới nhắc đến điển đường minh hoàng ra thăm vườn thượng uyển, ngắm hoa mẫu đơn mà nhớ đến việc dương quý phi bị loạn quân ép treo cổ chết. Vườn hoa khóc tiếc mặt phi tử, đìa cỏ tươi nhưng lòng tiểu nhân. (Vãn xuân 195.5). Bạch Cư Dị trong Trường hận ca có câu: “phù dung như mặt, liễu như mi, nhìn cảnh há chăng lệ rơi đầy?” (芙蓉如面柳如眉,對此如何不淚垂 phù dung như diện liễu như mi, đối thử như hà bất lệ thuỳ).; phi tần; phi tý/phi tử: phi tử/cung phi/phi tần; phi tử; cung phi; phi tần; cung phi; phi tần
  • Biên soạn 妃子 fēizi n. imperial concubine M:²wèi/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝的妾,地位次於皇后。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝的妾,地位次于皇后。

Eng

  • Cihui imperial concubine
  • Tần suất từ 妃子 fēizi n. imperial concubine M:²wèi/¹gè

Đức

  • Handedict Konkubine

Từ liên quan

Gần nghĩa

妃子笑 · 妃嫔 · 妃色 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代