妄為

wàng wéi vọng vi

Hán Việt: vọng vi · Pinyin: wàng wéi

Tổng quan

hành động thiếu suy nghĩ

Cấu tạo: (vọng) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động thiếu suy nghĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不守本分而任意胡為。《三國演義》第一二○回:「至鳳凰元年,恣意妄為,窮兵屯戍,上下無不嗟怨。」《西遊記》第二四回:「從今後,再也不敢妄為。」也作「妄作」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡作非为:胆大~|恣意~。

Eng

  • CC-CEDICT to take rash action
  • Cihui to take rash action