妄動

wàng dòngvọng động

Hán Việt: vọng động · Pinyin: wàng dòng

Tổng quan

làm xằng; làm bậy; làm bừa; hành động mù quáng. 輕舉妄動 khinh suất làm xằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

轻率地行动:轻举~, 未经许可,不得~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕率、任意的行動。《戰國策.燕策一》:「今大王事秦,秦王必喜,而趙不敢妄動矣。」《三國演義》第七○回:「只宜堅守,不可妄動。」

Cấu tạo: 妄 (vọng) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động thiếu suy nghĩ
  • Biên soạn v. act rashly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕率、任意的行動。《戰國策.燕策一》:「今大王事秦,秦王必喜,而趙不敢妄動矣。」《三國演義》第七○回:「只宜堅守,不可妄動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻率地行动:轻举~, 未经许可,不得~。

Eng

  • JMdict rash act
  • JMdict reckless act
  • Cihui to rush indiscriminately into action

ja

  • JMdict 妄動(もうどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保 · 动兵 · 动凶