妄稱
vọng xưng
Hán Việt: vọng xưng · Pinyin: wàng chēng
Tổng quan
tuyên bố sai sự thật và không có cơ sở
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyên bố sai sự thật và không có cơ sở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛妄的或狂妄的聲稱。《莊子.盜跖》:「爾作言造語,妄稱文武。」《三國演義》第三六回:「沛郡小輩,妄稱皇叔,全無信義。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚妄地或狂妄地声称:不敢~大师。
Eng
- CC-CEDICT to make a false and unwarranted declaration
- Cihui to make a false and unwarranted declaration