妄言妄聽

wàng yán wàng tīng vọng ngôn vọng thính

Hán Việt: vọng ngôn vọng thính · Pinyin: wàng yán wàng tīng

Tổng quan

lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ) | không nên coi trọng quá

Cấu tạo: (vọng) + (ngôn) + (vọng) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ) | không nên coi trọng quá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨便說說,隨便聽聽。語本《莊子.齊物論》:「予嘗為女妄言之,女奚以妄聽之。」比喻不求真實。清.袁枚〈子不語.序〉:「文史外無以自娛,乃廣采游心駭耳之事,妄言妄聽,記而存之。」

Eng

  • CC-CEDICT unwarranted talk the listener can take or leave (idiom); sth not to be taken too seriously
  • Cihui 妄言妄聽 àngyánwàngtīng f.e. don't take this too seriously