妄說
vọng thuyết
Hán Việt: vọng thuyết · Pinyin: wàng shuō
Tổng quan
nói năng vô trách nhiệm | lời phỏng đoán nực cười vọng thuyết (術語)虛妄不實之言說也。法華經安樂行品曰:「長夜守護不妄宣說。」入阿毘達磨論上曰:「劣慧妄說闇,覆蔽牟尼言。」☸ nói mò; nói xằng; nói bậy; nói càn; nói chuyện vô lý。瞎說;胡說。 無知妄說 ngu dốt nói xằng; không biết gì chỉ nói xằng
Nghĩa
Việt
- Cihui nói năng vô trách nhiệm | lời phỏng đoán nực cười vọng thuyết (術語)虛妄不實之言說也。法華經安樂行品曰:「長夜守護不妄宣說。」入阿毘達磨論上曰:「劣慧妄說闇,覆蔽牟尼言。」☸ nói mò; nói xằng; nói bậy; nói càn; nói chuyện vô lý。瞎說;胡說。 無知妄說 ngu dốt nói xằng; không biết gì chỉ nói xằng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨便亂說或指荒唐無稽的話。《文選.班彪.北征賦》:「何夫子之妄說兮,孰云地脈而生殘?」也作「妄言」、「妄語」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有根据地乱说;瞎说:无知~。
Eng
- CC-CEDICT to talk irresponsibly|ridiculous presumption talk
- Cihui to talk irresponsibly; ridiculous presumption talk