妄军

vọng quân

Hán Việt: vọng quân

Tổng quan

vọng quân (譬喻)妄惑攻我,故比之以軍兵。往生十因曰:「覺王一發,妄軍悉退。」☸

Cấu tạo: (vọng) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vọng quân (譬喻)妄惑攻我,故比之以軍兵。往生十因曰:「覺王一發,妄軍悉退。」☸