军
quân
Hán Việt: quân · Pinyin: jūn
Tổng quan
(hình thức kết hợp) quân đội quân sự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jūn |
|---|---|
| Hán Việt | quân |
| Quảng Đông | gwan1 |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyon |
| Baxter-Sagart | [k]ʷər |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷər |
| Phản thiết | 拘云切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 軍
- Thiều Chửu Quân lính. Như {lục quân} [陸軍] quân bộ, {hải quân} [海軍] quân thủy, ngày xưa vua có sáu cánh quân, mỗi cánh quân có 125 000 quân. Phép binh bây giờ thì hai sư đoàn gọi là một cánh quân. Một tiếng thông thường gọi về việc binh. Như {tòng quân} [從軍] ra lính, {hành quân} [行軍] đem quâ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军 (会意。金文字形,从车,从勹。表示用车子打包围圈的意思。古代打仗主要靠车战,驻扎时,用战车围起来形成营垒,以防敌人袭击。本义围成营垒) 同本义 军,圜围也。--《说文》 军,围也。--《广雅》 军于庐柳。--《国语·晋语》 注犹屯兵粮储也。” 疏而不可蹙,数而不可军者,在于慎。--《银雀山汉墓竹简》 攻杀 凡盗贼军,乡邑及家人,杀之无罪。--《周礼》 指挥作战 祝聃射中王肩,王亦能军。--《左传·桓公五年》 建德不能军,以百余骑走饶阳。饶阳无备,因取之。-- 军jūn ⒈武装部队~队。空~。~。陆~。 ⒉军队的编制单位,它是师的上一级。 ⒊泛指军事的…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) army|military
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡗽【廣韻】舉云切【集韻】【韻會】拘云切,𠀤音君。【玉篇】衆也。【周禮·地官】五師爲軍。【註】萬二千五百人。周制:天子六軍。諸侯大國三軍,次國二軍,小國一軍。 又軍禮。【周禮·春官】大宗伯以軍禮平邦國。【註】謂威其不協僭差者。 又師所駐曰軍。【左傳·桓六年】軍於瑕以待之。【戰國策】軍于邯鄲之郊。【註】屯也。 又姓。冠軍侯之後,因氏。 又【說文】軍,圜圉也。一曰軍,兵車也。
Thuyết Văn
圜圍也。 四千人爲軍。 从包省。从車。 車、 兵車也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於字形得圜義。於字音得圍義。凡渾䡣煇等軍聲之字皆兼取其義。 王氏鳴盛說此句必譌。按唐釋玄應引字林四千人爲軍。是呂忱之誤也。許書當作萬有二千五百人爲軍。見周禮大司馬職。旅篆下云。軍之五百人爲旅。師篆下云。二千五百人爲師。旣皆偁之、則此必偁無可疑者。百人爲卒。卄有五人爲㒳。不偁者以其制於字義相遠耳。若万二千五百人以爲圜圍。乃此篆之所由製。 包省當作勹。勹、裹也。勹車、會意也。舉云切。十三部。 逗。 上車各本誤軍。今正。此釋从車之意。惟車是兵車。故勹車爲軍也。
【軍】 (quân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 包省 (bao tỉnh) + 車 (xa (Cái xe.)) Phiên thiết: Cử vân thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: côn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viên (Cũng như chữ {viên} ) vi (Vây quanh. Như {vi t) vậy。 tứ (Bốn (tên số đếm).) thiên (Nghìn) nhân (Người) vi (Làm. Như {hành v…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣞 · 𠣦 · 𡗺 · 𡗽 · 𡨏 · 𦉼 · 军 · 军 · 軍 · 军 · 軍