妝奩
trang liêm
Hán Việt: trang liêm · Pinyin: zhuāng lián
Tổng quan
của hồi môn | hộp trang điểm của phụ nữ
Nghĩa
Việt
- Cihui của hồi môn | hộp trang điểm của phụ nữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子梳妝用的鏡匣。唐.韓愈〈大行皇太后挽歌詞〉三首之三:「只有朝陵日,妝奩一暫開。」《紅樓夢》第四二回:「忙開了李紈的妝奩,拿出抿子來,對鏡抿了兩抿。」 2.嫁妝。《三國演義》第八回:「子女頗有妝奩,待過將軍府下,便當送至。」《初刻拍案驚奇》卷四:「親戚憐他,替他另娶今婦為妾。那婦人妝奩豐厚,洵得以存活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梳妆用的镜匣暂设妆奁,还抽镜屉; 借指嫁妆连夜置办妆奁。
- Tân Hoa Tự Điển ①梳妆用的镜匣暂设妆奁,还抽镜屉。②借指嫁妆连夜置办妆奁。
Eng
- CC-CEDICT trousseau|lady's dressing case
- Cihui trousseau; lady's dressing case