妆饰

zhuāng shìtrang sức

Hán Việt: trang sức · Pinyin: zhuāng shì

Tổng quan

trang điểm; hoá trang. 粗心妝飾 trang điểm không cẩn thận; trang sức; dáng điệu sau khi trang điểm; dáng vẻ sau khi tranh điểm. 妝飾俏麗 trang sức xinh đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打扮。 2.指装饰品。 3.打扮的式样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.布置或打扮。《三國演義》第一○一回:「推過一般三輛四輪車來,車上皆要一樣妝飾──此車乃是孔明在蜀中預先造下的。」《紅樓夢》第七○回:「眾人不敢違拗,只得回房去,另妝飾了起來。」 2.點綴、襯托的東西。《聊齋志異.卷一○.瑞雲》:「媼斥去妝飾,使與婢輩伍。」《紅樓夢》第五七回:「你也要知道這些妝飾原出於大官富貴之家的小姐。你看我從頭至腳可有這些富麗閒妝!」

Cấu tạo: 妝 (trang) + 飾 (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mặc chỉnh tề
  • Tần suất từ trang điểm; hoá trang; dáng điệu sau khi trang điểm; dáng vẻ sau khi tranh điểm
  • Biên soạn 妝飾 zhuāngshì v. 1. adorn; dress up 2. pretend ◆n. makeup

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.布置或打扮。《三國演義》第一○一回:「推過一般三輛四輪車來,車上皆要一樣妝飾──此車乃是孔明在蜀中預先造下的。」《紅樓夢》第七○回:「眾人不敢違拗,只得回房去,另妝飾了起來。」 2.點綴、襯托的東西。《聊齋志異.卷一○.瑞雲》:「媼斥去妝飾,使與婢輩伍。」《紅樓夢》第五七回:「你也要知道這些妝飾原出於大官富貴之家的小姐。你看我從頭至腳可有這些富麗閒妝!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打扮。 2.指装饰品。 3.打扮的式样。

Eng

  • Cihui to dress up
  • Tần suất từ 妝飾 zhuāngshì v. 1. adorn; dress up 2. pretend ◆n. makeup

Đức

  • Handedict sich verkleiden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打扮