打扮

dǎ ban đả phẫn

Hán Việt: đả phẫn · Pinyin: dǎ ban

Tổng quan

trang trí | mặc | chải chuốt | tô điểm | phong cách ăn mặc | phong cách trang phục rang điểm (đàn bà con gái làm đẹp). đả phẫn (phấn) đả phẫn (phấn) ☆Trang điểm (đàn bà con gái làm đẹp). 1. trang điểm; trang trí; trang hoàng。使容貌和衣著好看;裝飾。 參加國慶遊園,得打扮得漂亮點兒。 đi dạo công viên vào ngày quốc khánh, phải trang điểm cho đẹp một tý chứ. 節日的天安門打扮得格外壯觀。 quảng trường Thiên An Môn vào những ngày lễ được trang…

Cấu tạo: (đả) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trí | mặc | chải chuốt | tô điểm | phong cách ăn mặc | phong cách trang phục rang điểm (đàn bà con gái làm đẹp). đả phẫn (phấn) đả phẫn (phấn) ☆Trang điểm (đàn bà con gái làm đẹp). 1. trang điểm; trang trí; trang hoàng。使容貌和衣著好看;裝飾。 參加國慶遊園,得打扮得漂亮點兒。 đi dạo công viên vào ngà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妝飾容貌。《二刻拍案驚奇》卷七:「呂使君聞召,千歡萬喜,打扮得十分俏倬,趨過船來。」《紅樓夢》第五一回:「你就這麼跑解馬似的,打扮得伶伶俐俐的出去了不成?」 2.衣著穿戴。《文明小史》第八回:「有位教士先生,雖是外國人,卻是中華打扮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使容貌和衣着好看;装饰:参加国庆游园,得~得漂亮点儿|节日的天安门~得格外壮观;打扮出来的样子;衣着穿戴:学生~|看他的~,像是一个教员。

Eng

  • CC-CEDICT to decorate|to dress|to make up|to adorn|manner of dressing|style of dress
  • Cihui to decorate; to dress; to make up; to adorn; manner of dressing; style of dress

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修饰 · 化妆 · 妆饰 · 服装 · 梳妆 · 粉饰 · 装扮 · 装束 · 装饰