打扮

dǎ banđả phẫn

Hán Việt: đả phẫn · Pinyin: dǎ ban

Tổng quan

Trang điểm (đàn bà con gái làm đẹp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

使容貌和衣着好看; 装饰:参加国庆游园,得~得漂亮点儿, 节日的天安门~得格外壮观; 打扮出来的样子; 衣着穿戴:学生~, 看他的~,像是一个教员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.妝飾容貌。《二刻拍案驚奇》卷七:「呂使君聞召,千歡萬喜,打扮得十分俏倬,趨過船來。」《紅樓夢》第五一回:「你就這麼跑解馬似的,打扮得伶伶俐俐的出去了不成?」 2.衣著穿戴。《文明小史》第八回:「有位教士先生,雖是外國人,卻是中華打扮。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 扮 (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trang điểm
  • Tần suất từ Trang điểm (đàn bà con gái làm đẹp).; PHÂN, BAN, BÁN 1. trang điểm; trang trí; trang hoàng. đi dạo công viên vào ngày quốc khánh, phải trang điểm cho đẹp một tý chứ. 節日的天安門打扮得格外壯觀. quảng trường Thiên An Môn vào những ngày lễ được trang hoàng rất lộng lẫy. 2. diện; làm dáng; ăn mặc. 學生打扮 ăn mặc kiểu học sinh 看他的打扮,像是一個教員. nhìn cách ăn mặc của anh ấy, dường như là giáo viên.; quần áo; đồ trang điểm, sừng hươu, sừng nai, mặc quần áo cho; trang điểm cho quần áo, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài, mặc (quần áo...), ăn mặc, băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương), (quân sự) sửa lại hàng…
  • Biên soạn v. 1. dress/make up; deck out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妝飾容貌。《二刻拍案驚奇》卷七:「呂使君聞召,千歡萬喜,打扮得十分俏倬,趨過船來。」《紅樓夢》第五一回:「你就這麼跑解馬似的,打扮得伶伶俐俐的出去了不成?」 2.衣著穿戴。《文明小史》第八回:「有位教士先生,雖是外國人,卻是中華打扮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使容貌和衣着好看; 装饰:参加国庆游园,得~得漂亮点儿, 节日的天安门~得格外壮观; 打扮出来的样子; 衣着穿戴:学生~, 看他的~,像是一个教员。
  • Kaggle Zh-Vi attire

Eng

  • Cihui to decorate; to dress; to make up; to adorn; manner of dressing; style of dress
  • Tần suất từ v. 1. dress/make up; deck out , ²Tā bǎ nǚ'ér ∼ de hěn piàoliàng. She dressed her daughter beautifully. 2. pose as ◆n. a way/style of dressing

Đức

  • Handedict sich schminken (V), Make-up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修饰 · 化妆 · 妆饰 · 服装 · 梳妆 · 粉饰 · 装扮 · 装束 · 装饰