媽祖

mā zǔ mụ tổ

Hán Việt: mụ tổ · Pinyin: mā zǔ

Tổng quan

Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cấu tạo: (mụ) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間對「天上聖母」親切的稱謂。參見「天上聖母」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国东南沿海地区传说中的海上女神。

Eng

  • CC-CEDICT Matsu, name of a sea goddess still widely worshipped on the SE China coast and in SE Asia
  • Cihui Matsu, name of a sea goddess still widely worshipped on the SE China coast and in SE Asia

ja

  • JMdict Mazu (Chinese goddess of the sea)