妒婦

đố phụ

Hán Việt: đố phụ

Tổng quan

Cấu tạo: (đố) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đàn bà có tính hay ghen ghét — Đàn bà ghen. đố phụ đố phụ ☆Người đàn bà có tính hay ghen ghét — Đàn bà ghen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善妒忌的女人。《初刻拍案驚奇》卷一六:「巧笑倩兮,笑得人魂靈顛倒;美目盼兮,盼得你心意痴迷。假使當時逢妒婦,也言『我見且猶憐』。」《老殘遊記》第一一回:「因愛丈夫而爭,既爭之後,雖損傷丈夫也不顧了;再爭則破丈夫之家也不顧了;再爭則斷送自己性命也不顧了;這叫做妒婦之性質。」

Eng

  • Cihui 妒婦 ùfù n. jealous woman M:ge/¹míng