妖人

yāo rényêu nhân

Hán Việt: yêu nhân · Pinyin: yāo rén

Tổng quan

pháp sư

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.美女。 2.有妖术的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以邪法異說誘惑大眾的人。《三國演義》第二九回:「此乃妖人,能以妖術惑眾,不可不除!」 2.行為狂妄不端的人。

Cấu tạo: 妖 (yêu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật sĩ
  • Tần suất từ phù thủy; pháp sư , thuật sĩ; yêu nhân
  • Biên soạn 1. sorcerer 2. evil enchanter M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以邪法異說誘惑大眾的人。《三國演義》第二九回:「此乃妖人,能以妖術惑眾,不可不除!」 2.行為狂妄不端的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.美女。 2.有妖术的人。

Eng

  • Cihui magician; sorcerer
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. sorcerer 2. evil enchanter M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Zauberer

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人