妖冶

yāo yě yêu dã

Hán Việt: yêu dã · Pinyin: yāo yě

Tổng quan

đẹp và lẳng lơ ói về người con gái buông thả, đem sắc đẹp của mình để quyến rũ làm hại người. yêu dã yêu dã ☆Nói về người con gái buông thả, đem sắc đẹp của mình để quyến rũ làm hại người.

Cấu tạo: (yêu) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẹp và lẳng lơ ói về người con gái buông thả, đem sắc đẹp của mình để quyến rũ làm hại người. yêu dã yêu dã ☆Nói về người con gái buông thả, đem sắc đẹp của mình để quyến rũ làm hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容女子豔麗,而舉止有欠端莊。《易經.繫辭上》唐.孔穎達.正義:「女子妖冶其容,身不精愨,是教誨淫者,使來淫己也。」 2.美好。《文選.陸機.文賦》:「或奔放以諧合,務嘈囋而妖冶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艳丽皓齿明眸,异常妖冶。也指艳而不正派虽是照人的明艳,却不飞扬妖冶。

Eng

  • CC-CEDICT pretty and flirtatious
  • Cihui pretty and flirtatious