妖嬈
yêu nhiêu
Hán Việt: yêu nhiêu · Pinyin: yāo ráo
Tổng quan
quyến rũ | hấp dẫn (của một cô gái)
Nghĩa
Việt
- Cihui quyến rũ | hấp dẫn (của một cô gái)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嫵媚、豔麗的樣子。三國魏.曹植〈感婚賦〉:「顧有懷兮妖嬈,用搔首兮屏營。」《西遊記》第二三回:「一個個蛾眉橫翠,粉面生春。妖嬈傾國色,窈窕動人心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娇艳美好;妩媚多姿。
Eng
- CC-CEDICT enchanting|alluring (of a girl)
- Cihui enchanting; alluring (of a girl)