嬈
nhiêu
Hán Việt: nhiêu · Pinyin: ráo
Tổng quan
duyên dáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ráo |
|---|---|
| Hán Việt | nhiêu |
| Quảng Đông | jiu2 |
| Mân Nam | hiâu |
| Nhật Bản | WAZURUWASHII |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄖㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | heuh |
| Phản thiết | 女敎切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Kiều nhiêu} [嬌嬈] xinh đẹp. Một âm là {nhiễu}, cùng nghĩa với chữ {nhiễu} [擾]. Lại một âm nữa là {liểu}. {Liểu liểu} [嬈嬈] yếu đuối, lướt thướt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嬌嬈」條。
Eng
- CC-CEDICT graceful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤如招切,音饒。嬌嬈,姸媚貌。【杜甫詩】佳人屢出董嬌嬈。 又【廣韻】奴鳥切【集韻】【韻會】【正韻】乃了切,𠀤音褭。【說文】苛也,擾戲弄也。【淮南子·俶眞訓】傷死者,其鬼嬈。 又【廣韻】而沼切【集韻】【韻會】【正韻】爾紹切,𠀤音擾。【前漢·鼂錯傳】除苛解嬈。 又【集韻】伊鳥切,音杳。嬈㜵,美貌。或作婹𡛙。【王褒·洞簫賦】優嬈嬈以婆婆。【註】嬈嬈,柔弱也。婆婆,分散也。 又褭聊切,溺平聲。煩也,心不欲也。 又馨叫切,音𢿿。不仁也。 又女敎切,音淖。義同。
Thuyết Văn
苛也。 一曰𢺕也。 戲弄也。 从女。堯聲。 一曰嬥也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
苛者、小艸也。引申爲瑣碎之偁。玄應曰。苛、煩也。擾也。嬈亦惱也。苛音何可切。 此也字補。 玄應引三倉嬲乃了切。弄也。惱也。按嬲乃嬈之俗字。故許不錄。嵇康與山巨源書。足下若嬲之不置。李善云。嬲、擿嬈也。音義與嬈同。奴了切。近孫氏星衍云。嬲卽嫋字艸書之譌。然嵇康艸蹟作娚。玄應引三倉故有嬲字。則未可輕議。 奴鳥切。二部。 上文嬥下曰嬈也。二篆爲轉注。亦考老之例。然嬥之訓嬈、卽謂苛也、擾也。不當此有一曰嬥也四字。
【嬈】 (nhiêu ⟨nhiễu|liểu⟩) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 女 (nữ ⟨nứ|nhữ⟩ (Con gái.)) Nghĩa: hà (Nghiệt ác. Làm việc ) vậy。 Một thuyết khác𢺕 vậy。 hí (Đùa bỡn.) lộng (Mân mê) vậy Một thuyết khác: 𢺕也 Một thuyết khác: 嬥也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 娆 · 娆 · 娆