妖災
yêu tai
Hán Việt: yêu tai · Pinyin: yāo zāi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc không may xảy tới một cách quái gở — Điều họa hại to lớn do loài ma quỷ hoặc kẻ đại gian ác gây ra. yêu tai yêu tai ☆Việc không may xảy tới một cách quái gở — Điều hoạ hại to lớn do loài ma quỷ hoặc kẻ đại gian ác gây ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反常的天時物象。《左傳.宣公十五年》:「天反時為災,地反物為妖。民反德為亂,亂則妖災生。」也作「祅災」。
Eng
- Cihui 妖災 āozāi n. calamities and prodigious things