妖精
yêu tinh
Hán Việt: yêu tinh · Pinyin: yāo jing
Tổng quan
yêu tinh | người phụ nữ quyến rũ oài ma quỷ cực khôn ngoan độc ác, chuyên hại người. yêu tinh yêu tinh ☆Loài ma quỷ cực khôn ngoan độc ác, chuyên hại người.
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu tinh | người phụ nữ quyến rũ oài ma quỷ cực khôn ngoan độc ác, chuyên hại người. yêu tinh yêu tinh ☆Loài ma quỷ cực khôn ngoan độc ác, chuyên hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的妖怪精靈。《隋書.卷二二.五行志上》:「帝曰:『門衛甚嚴,人何從而入。當是妖精耳。』」《西遊記》第三一回:「原與你說來,待降了妖精,報了罵我之仇,就回去的。」_x000D_ 2.比喻用不正當、不正派手段,使人迷惑,作惡害人的人。元.關漢卿《救風塵》第一折:「這妮子是狐魅人女妖精,纏郎君天魔祟。」《綠野仙蹤》第八九回:「龐氏道:『我還要問問這妖精,他把我女婿霸住,要霸到幾時是個了手?我見了些妖精,也沒見你這無恥的妖精,阿呀呀!將霸佔人家的漢子當平常事做。』」_x000D_ 3.流星。《金樓子.卷一.箴戒》:「昔夏后既衰,妖精並見,蜚鴻滿野,夷羊…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指流星; 妖怪精灵之类; 比喻以姿色迷人的女子; 喻凶恶的敌人或作恶害人的坏人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指流星。 2.妖怪精灵之类。 3.比喻以姿色迷人的女子。 4.喻凶恶的敌人或作恶害人的坏人。
Eng
- CC-CEDICT evil spirit|alluring woman
- Cihui evil spirit; alluring woman
ja
- JMdict fairy|sprite|elf