妖邪

yāo xié yêu tà

Hán Việt: yêu tà · Pinyin: yāo xié

Tổng quan

quái vật tà ác hư Yêu ma 妖魔, Yêu quỷ 妖鬼 — Gian ác hại người. yêu tà yêu tà ☆Như Yêu ma 妖魔, Yêu quỷ 妖鬼 — Gian ác hại người.

Cấu tạo: (yêu) + (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quái vật tà ác hư Yêu ma 妖魔, Yêu quỷ 妖鬼 — Gian ác hại người. yêu tà yêu tà ☆Như Yêu ma 妖魔, Yêu quỷ 妖鬼 — Gian ác hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妖異怪誕。《三國演義》第一三回:「卻說李傕平日最喜左道妖邪之術,常使女巫擊鼓降神於軍中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妖异怪诞; 指鬼怪神祟及其桅; 能用邪术害人的妖人; 喻奸佞之人; 犹夭斜。袅娜多姿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妖异怪诞。 2.指鬼怪神祟及其桅。 3.能用邪术害人的妖人。 4.喻奸佞之人。 5.犹夭斜。袅娜多姿。

Eng

  • CC-CEDICT evil monster
  • Cihui evil monster

ja

  • JMdict evil intent|malice