妙處

miào chù diệu xử

Hán Việt: diệu xử · Pinyin: miào chù

Tổng quan

nơi lý tưởng | vị trí phù hợp | ưu điểm | lợi thế

Cấu tạo: (diệu) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi lý tưởng | vị trí phù hợp | ưu điểm | lợi thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美妙之處。宋.黃庭堅〈戲題小雀捕飛蟲畫扇〉詩:「丹青妙處不可傳,輪扁斲輪如此用。」《文明小史》第一七回:「倒可以借此熏人,實有無窮妙處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神奇美妙的所在。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神奇美妙的所在。

Eng

  • CC-CEDICT ideal place|suitable location|merit|advantage
  • Cihui ideal place; suitable location; merit; advantage