妙年

miào nián diệu niên

Hán Việt: diệu niên · Pinyin: miào nián

Tổng quan

hư Diệu linh 妙齡. diệu niên diệu niên ☆Như Diệu linh 妙齡.

Cấu tạo: (diệu) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Diệu linh 妙齡. diệu niên diệu niên ☆Như Diệu linh 妙齡.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少壯時期。《三國志.卷一九.魏書.任城陳蕭王傳.陳思王植》:「終軍以妙年使越,欲得長纓占其王,羈致北闕。」晉.潘岳〈楊仲武誄〉:「子以妙年之秀,固能綜覽義旨而軌式模範矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指少壮之年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指少壮之年。

Eng

  • Cihui 妙年 iàonián n. adolescence