妙方

miào fāng diệu phương

Hán Việt: diệu phương · Pinyin: miào fāng

Tổng quan

phương pháp - kỳ diệu: thần kỳ/tuyệt vời/tuyệt diệu

Cấu tạo: (diệu) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp - kỳ diệu: thần kỳ/tuyệt vời/tuyệt diệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇驗的藥方。《史記.卷一○五.扁鵲倉公列傳.倉公》:「是吾年少所受妙方也,悉與公,毋以教人。」 2.神妙的方法。如:「看你有沒有更好的妙方可以點醒他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奇验的药方; 好方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奇验的药方。 2.好方法。

Eng

  • Cihui 妙方 iàofāng n. miraculous prescription M:¹zhāng