妙相

miào xiāng diệu tương

Hán Việt: diệu tương · Pinyin: miào xiāng

Tổng quan

diệu tướng (術語)謂莊嚴之像也。梁簡文文曰:「降玆妙相,等諸佛力。」☸

Cấu tạo: (diệu) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệu tướng (術語)謂莊嚴之像也。梁簡文文曰:「降玆妙相,等諸佛力。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。庄严的相貌; 美丽的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。庄严的相貌。 2.美丽的景象。

Eng

  • Cihui 妙相 iàoxiàng n. <Budd.> majestic air