妙筆

miào bǐ diệu bút

Hán Việt: diệu bút · Pinyin: miào bǐ

Tổng quan

viết lách tài năng, xuất sắc hoặc khéo léo

Cấu tạo: (diệu) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết lách tài năng, xuất sắc hoặc khéo léo
  • Cihui diệu bút diệu bút ☆Nét bút khéo. Chỉ nét chữ đẹp — Bức hoạ đẹp — Bài văn bài thơ hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神妙之筆。比喻技能高妙的筆法。宋.仲殊〈減字木蘭花.誰將妙筆〉詞:「誰將妙筆,寫就素縑三百匹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神妙之笔; 指书画或文字的高手; 犹佳作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神妙之笔。 2.指书画或文字的高手。 3.犹佳作。

Eng

  • CC-CEDICT talented, gifted or ingenious writing
  • Cihui talented, gifted or ingenious writing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

败笔