妙算
diệu toán
Hán Việt: diệu toán · Pinyin: miào suàn
Tổng quan
hư Diệu kế 妙計. diệu toán diệu toán ☆Như Diệu kế 妙計.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Diệu kế 妙計. diệu toán diệu toán ☆Như Diệu kế 妙計.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神妙的籌謀推算。《晉書.卷三三.列傳.石苞》:「漢高捨陳平之汙行,而取其六奇之妙算。」《三國演義》第九回:「司徒妙算托紅裙,不用干戈不用兵。三戰虎牢徒費力,凱歌卻奏鳳儀亭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神妙的算计神机妙算。
Eng
- Cihui 妙算 iàosuàn n. 1. excellent stratagem 2. accurate calculations