妙簡

miào jiǎn diệu giản

Hán Việt: diệu giản · Pinyin: miào jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (diệu) + (giản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựa chọn cả những chỗ nhỏ nhặt, ý nói lựa chọn thật kĩ càng. diệu giản diệu giản ☆Lựa chọn cả những chỗ nhỏ nhặt, ý nói lựa chọn thật kĩ càng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精心選擇。《後漢書.卷七九.儒林列傳.序》:「時樊準、徐防並陳敦學之宜,又言儒職多非其人,於是制誥公卿妙簡其選。」《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.高貴鄉公髦》:「宜妙簡德行,以充其選。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妙选