妙趣

miào qù diệu thú

Hán Việt: diệu thú · Pinyin: miào qù

Tổng quan

hóm hỉnh | thông minh | vui tươi diệu thú (術語)微妙之旨趣也。唯識樞要上本曰:「大乘之妙趣。」☸

Cấu tạo: (diệu) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hóm hỉnh | thông minh | vui tươi diệu thú (術語)微妙之旨趣也。唯識樞要上本曰:「大乘之妙趣。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巧妙有趣。如:「這本書的內容妙趣無窮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精微的旨趣; 美妙的情趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精微的旨趣。 2.美妙的情趣。

Eng

  • CC-CEDICT witty|clever|amusing
  • Cihui witty; clever; amusing

ja

  • JMdict exquisite beauty or charms