妙齡

miào líng diệu linh

Hán Việt: diệu linh · Pinyin: miào líng

Tổng quan

(cô gái) tuổi thanh xuân hỏ tuổi, trẻ tuổi. Cũng như Thiếu niên. diệu linh diệu linh ☆Nhỏ tuổi, trẻ tuổi. Cũng như Thiếu niên. tuổi thanh xuân; tuổi xuân。指女子的青春時期。

Cấu tạo: (diệu) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệu linh diệu linh ☆Nhỏ tuổi, trẻ tuổi. Cũng như Thiếu niên.
  • Cihui (cô gái) tuổi thanh xuân hỏ tuổi, trẻ tuổi. Cũng như Thiếu niên. diệu linh diệu linh ☆Nhỏ tuổi, trẻ tuổi. Cũng như Thiếu niên. tuổi thanh xuân; tuổi xuân。指女子的青春時期。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.青春年少。宋.施徳操《北牕炙輠錄.卷上》:「孔明視徳公,固為晩進矣;然孔明在妙齡時,才氣如何?當下視一世,乃肯拜徳公于床下,此所以為諸葛孔明也。」《三國演義》第五四回「玄德曰:『吾年已半百,鬢髮斑白。吳侯之妹,正當妙齡,恐非配偶。』」《金瓶梅詞話》第六回:「兩個女貌郎才俱在妙齡之際。」 2.特指女子之青春時期。如:「妙齡女郎」、「正值妙齡時期的少女,真是青春洋溢。」清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「昨日會著楊龍友,盛誇李香君妙齡絕色,平康第一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指青春时期(多指女子的):~女郎|正值青春~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a girl) in the prime of youth
  • Cihui (of a girl) in the prime of youth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

老大