老大
lão đại
Hán Việt: lão đại · Pinyin: lǎo dà
Tổng quan
tuổi già | rất | con cả trong gia đình | người đứng đầu nhóm | sếp | thuyền trưởng | lãnh đạo băng nhóm tội phạm ià cả lớn tuổi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Chứ như đã đến tuần lão đại. Cuộc đời trăm việc đã vâng nhường«. lão đại lão đại ☆Già cả lớn tuổi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Chứ như đã đến tuần lão đại. Cuộc đời trăm việc đã vâng nhường«.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi già | rất | con cả trong gia đình | người đứng đầu nhóm | sếp | thuyền trưởng | lãnh đạo băng nhóm tội phạm ià cả lớn tuổi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Chứ như đã đến tuần lão đại. Cuộc đời trăm việc đã vâng nhường«. lão đại lão đại ☆Già cả lớn tuổi. Hát nói của Ngu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年紀大。《樂府詩集.卷三○.相和歌辭五.古辭.長歌行》:「少壯不努力,老大徒傷悲。」唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離家老大回,鄉音難改鬢毛衰。」 2.稱排行第一的人。如:「我生我們家老大的時候,痛了三天三夜。」 3.江湖幫會稱首領。如:「江湖上常見老大作案,小弟頂罪,要加入幫派,最好三思。」 4.很、非常。《水滸傳》第一二回:「生得七尺五六身材,面皮上老大一搭青記,腮邊微露些少赤鬚。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「果是老大的利害!如今已見在我房中了,清濁難分,萬一聲張,被他一口咬定,從何分剖?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉年老少壮不努力,~徒伤悲; 排行第一的人; 〈方〉木船上主要的船夫,也泛指船夫; 很;非常(多见于早期白话)心中~不忍。
- Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉年老少壮不努力,~徒伤悲。②排行第一的人。③〈方〉木船上主要的船夫,也泛指船夫。④很;非常(多见于早期白话)心中~不忍。
Eng
- CC-CEDICT old age|very|eldest child in a family|leader of a group|boss|captain of a boat|leader of a criminal gang
- Cihui old age; very; eldest child in a family; leader of a group; boss; captain of a boat; leader of a criminal gang
ja
- JMdict growing old|old person