妝臺

zhuāng tái trang thai

Hán Việt: trang thai · Pinyin: zhuāng tái

Tổng quan

Cấu tạo: (trang) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子梳髮化妝所使用的案臺。通常備有鏡子及置物的抽屜。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「我且向妝臺邊梳妝一會,收拾齊整。」《金瓶梅》第二八回:「把妝臺放在玩花樓上,那裡梳頭去。」 2.借指女子。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「使小生目視東牆,恨不得腋翅於妝臺左右。」

Eng

  • Cihui 妝檯 huāngtái n. dressing table