妥便

tuǒ biànthỏa tiện

Hán Việt: thỏa tiện · Pinyin: tuǒ biàn

Tổng quan

ổn thoả thuận tiện; thoả đáng tiện lợi. biện pháp này ổn thoả tiện lợi có thể làm theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妥当适宜。 2.指妥当适宜的办法。

Cấu tạo: 妥 (thỏa) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這個辦法妥便可行。
  • Biên soạn 妥便 uǒbiàn v.p. proper and appropriate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妥当适宜。 2.指妥当适宜的办法。

Eng

  • Cihui 妥便 uǒbiàn v.p. proper and appropriate

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器